TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tecnologico

/tek.noˈlɔ.d͡ʒi.ko/ giọng máy của trình duyệt

tecnologico nghĩa là công nghệ.

Nghĩa của tecnologico

Tính từ

  1. Công nghệ.

Dạng từ của tecnologico

Giống cái số íttecnologica
Giống đực số nhiềutecnologici
Giống cái số nhiềutecnologiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ technological

Câu hỏi thường gặp

tecnologico nghĩa là gì?

tecnologico (tính từ) nghĩa là công nghệ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.