TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

noi

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnoj/ giọng máy của trình duyệt

noi nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Nghĩa của noi

Đại từ

  1. Chúng tôi, chúng ta. (biên soạn)

Câu ví dụ với noi

  • Noi preparammo dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.Tatoeba #5367006
  • È finita tra di noi. Rendimi l'anello! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764067
  • Noi avevamo degli aeroplani, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439867
  • Noi avevamo degli aerei, però dovemmo venderli. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439870
  • Noi non cominceremo finché non arriva Bob. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2916284
  • Noi andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298771
  • Noi abbiamo preparato dei pancake per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367004
  • Noi abbiamo preparato delle frittelle per colazione. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5367008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ we; us

Câu hỏi thường gặp

noi nghĩa là gì?

noi (đại từ) nghĩa là chúng tôi, chúng ta.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.