TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nodo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɔ.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nodo · số nhiều: i nodi

nodo nghĩa là nút, nơ.

Nghĩa của nodo

Danh từ · giống đực

  1. Nút, nơ.

Họ từ của nodo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ knot, gnarl; bond, tie; node, vertex; crux; road junction; knot; lump; bend

Câu hỏi thường gặp

nodo nghĩa là gì?

nodo (danh từ) nghĩa là nút, nơ.

nodo là giống đực hay giống cái?

nodo là danh từ giống đực: il nodo, số nhiều i nodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.