nodo
/ˈnɔ.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nodo · số nhiều: i nodi
nodo nghĩa là nút, nơ.
Nghĩa của nodo
Danh từ · giống đực
- Nút, nơ.
Họ từ của nodo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ knot, gnarl; bond, tie; node, vertex; crux; road junction; knot; lump; bend
Câu hỏi thường gặp
nodo nghĩa là gì?
nodo (danh từ) nghĩa là nút, nơ.
nodo là giống đực hay giống cái?
nodo là danh từ giống đực: il nodo, số nhiều i nodi.