TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

linfonodo

danh từ giống đực
/lin.foˈnɔ.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il linfonodo · số nhiều: i linfonodi

linfonodo nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.

Nghĩa của linfonodo

Danh từ · giống đực

  1. Hạch bạch huyết, hạch lympho.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lymph node

Câu hỏi thường gặp

linfonodo nghĩa là gì?

linfonodo (danh từ) nghĩa là hạch bạch huyết, hạch lympho.

linfonodo là giống đực hay giống cái?

linfonodo là danh từ giống đực: il linfonodo, số nhiều i linfonodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.