TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

linfa

danh từ giống cái
/ˈlin.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la linfa · số nhiều: le linfe

linfa nghĩa là nhựa, mủ, bạch huyết.

Nghĩa của linfa

Danh từ · giống cái

  1. Nhựa, mủ.
  2. Bạch huyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sap; lymph

Câu hỏi thường gặp

linfa nghĩa là gì?

linfa (danh từ) nghĩa là nhựa, mủ, bạch huyết.

linfa là giống đực hay giống cái?

linfa là danh từ giống cái: la linfa, số nhiều le linfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.