TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lingua

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlin.ɡwa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lingua · số nhiều: le lingue

lingua nghĩa là lưỡi, tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói.

Nghĩa của lingua

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡi.
  2. Tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói.

Họ từ của lingua

Cụm từ, thành ngữ với lingua

  • lingua dei segni — Ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ, ngôn ngữ dấu hiệu.

Câu ví dụ với lingua

  • Trovo molto interessanti le lingue straniere. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #4475
  • Lo spagnolo è la sua lingua madre. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373794
  • Non è facile imparare una lingua straniera. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624860
  • Lo spagnolo è la sua lingua materna. Tiếng Tây Ban Nha là tiếng mẹ đẻ của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060453
  • Non si può separare la lingua dalla cultura. Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3640869
  • Quale lingua è la più difficile? Ngôn ngữ nào khó nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795763
  • Il vietnamita non è una lingua molto facile. Tiếng Việt không phải là một ngôn ngữ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9367842
  • Hai mai imparato una lingua in una settimana? Bạn đã bao giờ học một ngoại ngữ trong một tuần chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11023785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tongue; language (a body of words, and set of methods of combining them (called a grammar), understood by a community and used as a form of communication); strip, tongue (of land); foreign languages; the square horn of an anvil; a type of Italian flatbread

Câu hỏi thường gặp

lingua nghĩa là gì?

lingua (danh từ) nghĩa là lưỡi, tiếng, ngôn ngữ, tiếng nói.

lingua là giống đực hay giống cái?

lingua là danh từ giống cái: la lingua, số nhiều le lingue.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.