TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

leccare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/lekˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

leccare nghĩa là liếm.

Nghĩa của leccare

Động từ

  1. Liếm.

Chia động từ leccare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: leccatoDanh động từ: leccando

Hiện tại presente

  • io lecco
  • tu lecchi
  • lui/lei lecca
  • noi lecchiamo
  • voi leccate
  • loro leccano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho leccato
  • tu hai leccato
  • lui/lei ha leccato
  • noi abbiamo leccato
  • voi avete leccato
  • loro hanno leccato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io leccavo
  • tu leccavi
  • lui/lei leccava
  • noi leccavamo
  • voi leccavate
  • loro leccavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io leccai
  • tu leccasti
  • lui/lei leccò
  • noi leccammo
  • voi leccaste
  • loro leccarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io leccherò
  • tu leccherai
  • lui/lei leccherà
  • noi leccheremo
  • voi leccherete
  • loro leccheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io leccherei
  • tu leccheresti
  • lui/lei leccherebbe
  • noi leccheremmo
  • voi lecchereste
  • loro leccherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lecchi
  • che tu lecchi
  • che lui/lei lecchi
  • che noi lecchiamo
  • che voi lecchiate
  • che loro lecchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io leccassi
  • che tu leccassi
  • che lui/lei leccasse
  • che noi leccassimo
  • che voi leccaste
  • che loro leccassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lecca! (tu)
  • lecchi! (lei)
  • lecchiamo! (noi)
  • leccate! (voi)
  • lecchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với leccare

  • Non devi assolutamente leccare il pavimento. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lick

Câu hỏi thường gặp

leccare nghĩa là gì?

leccare (động từ) nghĩa là liếm.

Chia động từ leccare ở thì hiện tại thế nào?

io lecco, tu lecchi, lui/lei lecca, noi lecchiamo, voi leccate, loro leccano. Phân từ quá khứ: leccato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.