leale
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/leˈa.le/ giọng máy của trình duyệt
leale nghĩa là trung thành.
Nghĩa của leale
Tính từ
- Trung thành.
Dạng từ của leale
| Số nhiều | leali |
Họ từ của leale
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ loyal, faithful; honest
Câu hỏi thường gặp
leale nghĩa là gì?
leale (tính từ) nghĩa là trung thành.