TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Lazzaro

/ˈlad.d͡za.ro/ giọng máy của trình duyệt

Lazzaro nghĩa là la-xa-rơ, la-da-rô.

Nghĩa của Lazzaro

Danh từ riêng

  1. La-xa-rơ, la-da-rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Lazarus (biblical character); a male given name
  • Danh từ synonym of lebbroso: a leper; a supporter of the Bourbon monarchy in the south of Italy during the Risorgimento

Câu hỏi thường gặp

Lazzaro nghĩa là gì?

Lazzaro (danh từ riêng) nghĩa là la-xa-rơ, la-da-rô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.