TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lavoro

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/laˈvo.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lavoro · số nhiều: i lavori

lavoro nghĩa là việc làm, công việc, công.

Cũng là một dạng biến đổi của lavorare — Làm việc.

Nghĩa của lavoro

Danh từ · giống đực

  1. Việc làm, công việc.
  2. Công.
  3. Tác phẩm.
  4. Lao động.
  5. Nghề.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavoro

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lavoro

  • Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661
  • Lavoro di mattina. Tôi làm việc vào buổi sáng.Tatoeba #1760855
  • Ricordo l'anno in cui ottenne un lavoro. Tôi nhớ năm khi anh ấy nhận được một công việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1227205
  • Mio padre va al lavoro in macchina. Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475435
  • Mio padre va al lavoro in auto. Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475436
  • Mio padre va al lavoro in automobile. Ba tui đi làm bằng xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3475437
  • Tom decise di andarsene presto dal lavoro. Tom đã quyết định ra về sớm hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4936896
  • Io vado raramente al lavoro a piedi. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work (all senses); labour/labor; job, task

Câu hỏi thường gặp

lavoro nghĩa là gì?

lavoro (danh từ) nghĩa là việc làm, công việc, công.

lavoro là giống đực hay giống cái?

lavoro là danh từ giống đực: il lavoro, số nhiều i lavori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.