TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lavorare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/la.voˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

lavorare nghĩa là làm việc.

Nghĩa của lavorare

Động từ

  1. Làm việc.

Chia động từ lavorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: lavoratoDanh động từ: lavorando

Hiện tại presente

  • io lavoro
  • tu lavori
  • lui/lei lavora
  • noi lavoriamo
  • voi lavorate
  • loro lavorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho lavorato
  • tu hai lavorato
  • lui/lei ha lavorato
  • noi abbiamo lavorato
  • voi avete lavorato
  • loro hanno lavorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io lavoravo
  • tu lavoravi
  • lui/lei lavorava
  • noi lavoravamo
  • voi lavoravate
  • loro lavoravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io lavorai
  • tu lavorasti
  • lui/lei lavorò
  • noi lavorammo
  • voi lavoraste
  • loro lavorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io lavorerò
  • tu lavorerai
  • lui/lei lavorerà
  • noi lavoreremo
  • voi lavorerete
  • loro lavoreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io lavorerei
  • tu lavoreresti
  • lui/lei lavorerebbe
  • noi lavoreremmo
  • voi lavorereste
  • loro lavorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io lavori
  • che tu lavori
  • che lui/lei lavori
  • che noi lavoriamo
  • che voi lavoriate
  • che loro lavorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io lavorassi
  • che tu lavorassi
  • che lui/lei lavorasse
  • che noi lavorassimo
  • che voi lavoraste
  • che loro lavorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • lavora! (tu)
  • lavori! (lei)
  • lavoriamo! (noi)
  • lavorate! (voi)
  • lavorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavorare

Đồng nghĩa

Họ từ của lavorare

Câu ví dụ với lavorare

  • Mostra un grande entusiasmo per il suo lavoro. Anh ta tỏ ra rất phấn khởi trong công việc.Tatoeba #930661
  • Lui lavora in una fabbrica. Anh ấy làm việc trong một nhà máy.Tatoeba #1278514
  • Lui lavora in un negozio. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng.Tatoeba #1752364
  • Lui lavora in una panetteria. Anh ấy làm việc trong cửa hàng bánh mì.Tatoeba #1752366
  • Ha lavorato così duramente che alla fine si è ammalato. Anh ấy làm việc dữ quá khiến rốt cuộc anh ấy bị ốm.Tatoeba #1086137
  • Lavoro di mattina. Tôi làm việc vào buổi sáng.Tatoeba #1760855
  • Sebbene fosse stanca, ha continuato a lavorare. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636159
  • Io non voglio lavorare in queste condizioni. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439046

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to work; to labor; to work; to function; to run or operate (a business, etc.); to do business; to work or carve (a material); to knead (dough); to cultivate; to butter up or wheedle

Câu hỏi thường gặp

lavorare nghĩa là gì?

lavorare (động từ) nghĩa là làm việc.

Chia động từ lavorare ở thì hiện tại thế nào?

io lavoro, tu lavori, lui/lei lavora, noi lavoriamo, voi lavorate, loro lavorano. Phân từ quá khứ: lavorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.