TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

operare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/o.peˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của operare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to operate, work, act; to work, do, perform, carry out; to operate on; to operate, manage

Chia động từ operare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: operatoDanh động từ: operando

Hiện tại presente

  • io opero
  • tu operi
  • lui/lei opera
  • noi operiamo
  • voi operate
  • loro operano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho operato
  • tu hai operato
  • lui/lei ha operato
  • noi abbiamo operato
  • voi avete operato
  • loro hanno operato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io operavo
  • tu operavi
  • lui/lei operava
  • noi operavamo
  • voi operavate
  • loro operavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io operai
  • tu operasti
  • lui/lei operò
  • noi operammo
  • voi operaste
  • loro operarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io opererò
  • tu opererai
  • lui/lei opererà
  • noi opereremo
  • voi opererete
  • loro opereranno

Điều kiện condizionale presente

  • io opererei
  • tu opereresti
  • lui/lei opererebbe
  • noi opereremmo
  • voi operereste
  • loro opererebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io operi
  • che tu operi
  • che lui/lei operi
  • che noi operiamo
  • che voi operiate
  • che loro operino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io operassi
  • che tu operassi
  • che lui/lei operasse
  • che noi operassimo
  • che voi operaste
  • che loro operassero

Mệnh lệnh imperativo

  • opera! (tu)
  • operi! (lei)
  • operiamo! (noi)
  • operate! (voi)
  • operino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operare

Đồng nghĩa

Họ từ của operare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ operare ở thì hiện tại thế nào?

io opero, tu operi, lui/lei opera, noi operiamo, voi operate, loro operano. Phân từ quá khứ: operato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.