TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gestire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒesˈti.re/ giọng máy của trình duyệt

gestire nghĩa là quản lý, điều hành.

Nghĩa của gestire

Động từ

  1. Quản lý, điều hành. (biên soạn)

Chia động từ gestire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gestitoDanh động từ: gestendo

Hiện tại presente

  • io gestisco
  • tu gestisci
  • lui/lei gestisce
  • noi gestiamo
  • voi gestite
  • loro gestiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gestito
  • tu hai gestito
  • lui/lei ha gestito
  • noi abbiamo gestito
  • voi avete gestito
  • loro hanno gestito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gestivo
  • tu gestivi
  • lui/lei gestiva
  • noi gestivamo
  • voi gestivate
  • loro gestivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gestii
  • tu gestisti
  • lui/lei gestì
  • noi gestimmo
  • voi gestiste
  • loro gestirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gestirò
  • tu gestirai
  • lui/lei gestirà
  • noi gestiremo
  • voi gestirete
  • loro gestiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gestirei
  • tu gestiresti
  • lui/lei gestirebbe
  • noi gestiremmo
  • voi gestireste
  • loro gestirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gestisca
  • che tu gestisca
  • che lui/lei gestisca
  • che noi gestiamo
  • che voi gestiate
  • che loro gestiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gestissi
  • che tu gestissi
  • che lui/lei gestisse
  • che noi gestissimo
  • che voi gestiste
  • che loro gestissero

Mệnh lệnh imperativo

  • gestisci! (tu)
  • gestisca! (lei)
  • gestiamo! (noi)
  • gestite! (voi)
  • gestiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của gestire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to manage, run or administer; to gesticulate

Câu hỏi thường gặp

gestire nghĩa là gì?

gestire (động từ) nghĩa là quản lý, điều hành.

Chia động từ gestire ở thì hiện tại thế nào?

io gestisco, tu gestisci, lui/lei gestisce, noi gestiamo, voi gestite, loro gestiscono. Phân từ quá khứ: gestito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.