TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gesto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒɛs.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gesto · số nhiều: i gesti

gesto nghĩa là cử chỉ, bộ tịch.

Nghĩa của gesto

Danh từ · giống đực

  1. Cử chỉ, bộ tịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gesto

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với gesto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gesture, an act; gesture, a sign, a movement

Câu hỏi thường gặp

gesto nghĩa là gì?

gesto (danh từ) nghĩa là cử chỉ, bộ tịch.

gesto là giống đực hay giống cái?

gesto là danh từ giống đực: il gesto, số nhiều i gesti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.