gesto del cuore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gesto del cuore · số nhiều: i gesti del cuore
gesto del cuore nghĩa là trái tim bàn tay.
Nghĩa của gesto del cuore
Danh từ · giống đực
- Trái tim bàn tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hand heart
Câu hỏi thường gặp
gesto del cuore nghĩa là gì?
gesto del cuore (danh từ) nghĩa là trái tim bàn tay.
gesto del cuore là giống đực hay giống cái?
gesto del cuore là danh từ giống đực: il gesto del cuore, số nhiều i gesti del cuore.