gestione
/d͡ʒesˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gestione · số nhiều: le gestioni
gestione nghĩa là sự quản lý.
Nghĩa của gestione
Danh từ · giống cái
- Sự quản lý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ management
Câu hỏi thường gặp
gestione nghĩa là gì?
gestione (danh từ) nghĩa là sự quản lý.
gestione là giống đực hay giống cái?
gestione là danh từ giống cái: la gestione, số nhiều le gestioni.