TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gestione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒesˈtjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gestione · số nhiều: le gestioni

gestione nghĩa là sự quản lý.

Nghĩa của gestione

Danh từ · giống cái

  1. Sự quản lý.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ management

Câu hỏi thường gặp

gestione nghĩa là gì?

gestione (danh từ) nghĩa là sự quản lý.

gestione là giống đực hay giống cái?

gestione là danh từ giống cái: la gestione, số nhiều le gestioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.