TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gesso

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gesso · số nhiều: i gessi

gesso nghĩa là phấn, đá phấn.

Nghĩa của gesso

Danh từ · giống đực

  1. Phấn, đá phấn.

Họ từ của gesso

Câu ví dụ với gesso

  • Mi dia tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832527
  • Dammi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832525
  • Datemi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832526

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chalk; a cast

Câu hỏi thường gặp

gesso nghĩa là gì?

gesso (danh từ) nghĩa là phấn, đá phấn.

gesso là giống đực hay giống cái?

gesso là danh từ giống đực: il gesso, số nhiều i gessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.