gesso
đi với mạo từ: il gesso · số nhiều: i gessi
gesso nghĩa là phấn, đá phấn.
Nghĩa của gesso
Danh từ · giống đực
- Phấn, đá phấn.
Họ từ của gesso
Câu ví dụ với gesso
- Mi dia tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832527
- Dammi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832525
- Datemi tre pezzi di gesso. Cho tôi ba viên phấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4832526
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalk; a cast
Câu hỏi thường gặp
gesso nghĩa là gì?
gesso (danh từ) nghĩa là phấn, đá phấn.
gesso là giống đực hay giống cái?
gesso là danh từ giống đực: il gesso, số nhiều i gessi.