germe
danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɛr.me/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il germe · số nhiều: i germi
germe nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.
Nghĩa của germe
Danh từ · giống đực
- Mộng, mầm.
- Vi khuẩn, vi trùng.
Họ từ của germe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ germ; seed, sprout; seed, beginning, origin; son, offspring; lineage, progeny
Câu hỏi thường gặp
germe nghĩa là gì?
germe (danh từ) nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.
germe là giống đực hay giống cái?
germe là danh từ giống đực: il germe, số nhiều i germi.