TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

germe

danh từ giống đực
/ˈd͡ʒɛr.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il germe · số nhiều: i germi

germe nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.

Nghĩa của germe

Danh từ · giống đực

  1. Mộng, mầm.
  2. Vi khuẩn, vi trùng.

Họ từ của germe

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ germ; seed, sprout; seed, beginning, origin; son, offspring; lineage, progeny

Câu hỏi thường gặp

germe nghĩa là gì?

germe (danh từ) nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.

germe là giống đực hay giống cái?

germe là danh từ giống đực: il germe, số nhiều i germi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.