TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gerarchia

danh từ giống cái
/d͡ʒe.rarˈki.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gerarchia · số nhiều: le gerarchie

gerarchia nghĩa là tôn ti, thứ bậc.

Nghĩa của gerarchia

Danh từ · giống cái

  1. Tôn ti, thứ bậc, hệ thống thứ bậc, tôn ti trật tự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hierarchy

Câu hỏi thường gặp

gerarchia nghĩa là gì?

gerarchia (danh từ) nghĩa là tôn ti, thứ bậc.

gerarchia là giống đực hay giống cái?

gerarchia là danh từ giống cái: la gerarchia, số nhiều le gerarchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.