TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

germinale

danh từ giống đực
/d͡ʒer.miˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il germinale · số nhiều: i germinali

germinale nghĩa là tháng nảy mầm.

Nghĩa của germinale

Danh từ · giống đực

  1. Tháng nảy mầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ germinal
  • Danh từ Germinal (the seventh month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

germinale nghĩa là gì?

germinale (danh từ) nghĩa là tháng nảy mầm.

germinale là giống đực hay giống cái?

germinale là danh từ giống đực: il germinale, số nhiều i germinali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.