gessetto
danh từ giống đực
/d͡ʒesˈset.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gessetto · số nhiều: i gessetti
gessetto nghĩa là phấn, phấn viết.
Nghĩa của gessetto
Danh từ · giống đực
- Phấn, phấn viết, phấn viết bảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of gesso; piece of chalk (for use on a blackboard, etc.)
Câu hỏi thường gặp
gessetto nghĩa là gì?
gessetto (danh từ) nghĩa là phấn, phấn viết.
gessetto là giống đực hay giống cái?
gessetto là danh từ giống đực: il gessetto, số nhiều i gessetti.