TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gessetto

danh từ giống đực
/d͡ʒesˈset.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gessetto · số nhiều: i gessetti

gessetto nghĩa là phấn, phấn viết.

Nghĩa của gessetto

Danh từ · giống đực

  1. Phấn, phấn viết, phấn viết bảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of gesso; piece of chalk (for use on a blackboard, etc.)

Câu hỏi thường gặp

gessetto nghĩa là gì?

gessetto (danh từ) nghĩa là phấn, phấn viết.

gessetto là giống đực hay giống cái?

gessetto là danh từ giống đực: il gessetto, số nhiều i gessetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.