TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciopero

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɔ.pe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sciopero · số nhiều: gli scioperi

sciopero nghĩa là đình công, sự bãi công.

Cũng là một dạng biến đổi của scioperare — Bãi công, đình công.

Nghĩa của sciopero

Danh từ · giống đực

  1. Đình công, sự bãi công.

Cụm từ, thành ngữ với sciopero

Câu ví dụ với sciopero

  • Lo sciopero ha creato problemi all'economia nazionale. Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430299
  • Io sto facendo lo sciopero della fame. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283363
  • Sto facendo lo sciopero della fame. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5283362
  • I lavoratori sono in sciopero. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244587

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strike, walkout, stoppage

Câu hỏi thường gặp

sciopero nghĩa là gì?

sciopero (danh từ) nghĩa là đình công, sự bãi công.

sciopero là giống đực hay giống cái?

sciopero là danh từ giống đực: lo sciopero, số nhiều gli scioperi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.