TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sciroppo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃiˈrɔp.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo sciroppo · số nhiều: gli sciroppi

sciroppo nghĩa là xi-rô.

Nghĩa của sciroppo

Danh từ · giống đực

  1. Xi-rô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syrup

Câu hỏi thường gặp

sciroppo nghĩa là gì?

sciroppo (danh từ) nghĩa là xi-rô.

sciroppo là giống đực hay giống cái?

sciroppo là danh từ giống đực: lo sciroppo, số nhiều gli sciroppi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.