opera
đi với mạo từ: l'opera · số nhiều: le opere
opera nghĩa là tác phẩm, ca kịch, nhạc kịch.
Nghĩa của opera
Danh từ · giống cái
- Tác phẩm.
- Ca kịch, nhạc kịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opera
Đồng nghĩa
Họ từ của opera
Cụm từ, thành ngữ với opera
- per opera di — Bằng.
Câu ví dụ với opera
- Chi compra questo genere di opere d'arte? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381397
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ work; means, help, services; opus; opera; institution, institute, society
Câu hỏi thường gặp
opera nghĩa là gì?
opera (danh từ) nghĩa là tác phẩm, ca kịch, nhạc kịch.
opera là giống đực hay giống cái?
opera là danh từ giống cái: l'opera, số nhiều le opere.