TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

opera

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔ.pe.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'opera · số nhiều: le opere

opera nghĩa là tác phẩm, ca kịch, nhạc kịch.

Nghĩa của opera

Danh từ · giống cái

  1. Tác phẩm.
  2. Ca kịch, nhạc kịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opera

Đồng nghĩa

Họ từ của opera

Cụm từ, thành ngữ với opera

Câu ví dụ với opera

  • Chi compra questo genere di opere d'arte? Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381397

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ work; means, help, services; opus; opera; institution, institute, society

Câu hỏi thường gặp

opera nghĩa là gì?

opera (danh từ) nghĩa là tác phẩm, ca kịch, nhạc kịch.

opera là giống đực hay giống cái?

opera là danh từ giống cái: l'opera, số nhiều le opere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.