TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istituzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/is.ti.tutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istituzione · số nhiều: le istituzioni

istituzione nghĩa là cơ quan, thiết chế, sự thành lập.

Nghĩa của istituzione

Danh từ · giống cái

  1. Cơ quan, thiết chế.
  2. Sự thành lập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istituzione

Đồng nghĩa

Họ từ của istituzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ institution, institute; establishing, foundation, setting up; institutes, elements

Câu hỏi thường gặp

istituzione nghĩa là gì?

istituzione (danh từ) nghĩa là cơ quan, thiết chế, sự thành lập.

istituzione là giống đực hay giống cái?

istituzione là danh từ giống cái: l'istituzione, số nhiều le istituzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.