istituzione
/is.ti.tutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'istituzione · số nhiều: le istituzioni
istituzione nghĩa là cơ quan, thiết chế, sự thành lập.
Nghĩa của istituzione
Danh từ · giống cái
- Cơ quan, thiết chế.
- Sự thành lập.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với istituzione
Đồng nghĩa
Họ từ của istituzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ institution, institute; establishing, foundation, setting up; institutes, elements
Câu hỏi thường gặp
istituzione nghĩa là gì?
istituzione (danh từ) nghĩa là cơ quan, thiết chế, sự thành lập.
istituzione là giống đực hay giống cái?
istituzione là danh từ giống cái: l'istituzione, số nhiều le istituzioni.