istruzione
/is.trutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'istruzione · số nhiều: le istruzioni
istruzione nghĩa là giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng, hướng dẫn.
Nghĩa của istruzione
Danh từ · giống cái
- Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
- Hướng dẫn.
Họ từ của istruzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ education, schooling; teaching; instruction (in education, and in a CPU)
Câu hỏi thường gặp
istruzione nghĩa là gì?
istruzione (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng, hướng dẫn.
istruzione là giống đực hay giống cái?
istruzione là danh từ giống cái: l'istruzione, số nhiều le istruzioni.