TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

istruzione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/is.trutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'istruzione · số nhiều: le istruzioni

istruzione nghĩa là giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng, hướng dẫn.

Nghĩa của istruzione

Danh từ · giống cái

  1. Giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng.
  2. Hướng dẫn.

Họ từ của istruzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ education, schooling; teaching; instruction (in education, and in a CPU)

Câu hỏi thường gặp

istruzione nghĩa là gì?

istruzione (danh từ) nghĩa là giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng, hướng dẫn.

istruzione là giống đực hay giống cái?

istruzione là danh từ giống cái: l'istruzione, số nhiều le istruzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.