operaio
danh từ giống đực
/o.peˈra.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'operaio · số nhiều: gli operai
operaio nghĩa là công nhân.
Nghĩa của operaio
Danh từ · giống đực
- Công nhân.
Dạng từ của operaio
| Giống cái | operaia |
| Giống cái số nhiều | operaie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với operaio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ working, workmen's, worker's, labour/labor; working, worker
- Danh từ worker, factory worker, workman, working man
Câu hỏi thường gặp
operaio nghĩa là gì?
operaio (danh từ) nghĩa là công nhân.
operaio là giống đực hay giống cái?
operaio là danh từ giống đực: l'operaio, số nhiều gli operai.