lavoratore
đi với mạo từ: il lavoratore · số nhiều: i lavoratori
lavoratore nghĩa là công nhân, thợ, người thợ.
Nghĩa của lavoratore
Danh từ · giống đực
- Công nhân.
- Thợ, người thợ.
Dạng từ của lavoratore
| Giống cái | lavoratrice |
| Giống cái số nhiều | lavoratrici |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lavoratore
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lavoratore
- I lavoratori sono in sciopero. Các công nhân đang đình công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3244587
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ working
- Danh từ worker, workman
Câu hỏi thường gặp
lavoratore nghĩa là gì?
lavoratore (danh từ) nghĩa là công nhân, thợ, người thợ.
lavoratore là giống đực hay giống cái?
lavoratore là danh từ giống đực: il lavoratore, số nhiều i lavoratori.