TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

operatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.pe.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'operatore · số nhiều: gli operatori

operatore nghĩa là toán tử, chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình.

Nghĩa của operatore

Danh từ · giống đực

  1. Toán tử.
  2. Chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình, người quay phim, người ghi hình.

Dạng từ của operatore

Giống cáioperatrice

Họ từ của operatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ operator; operator (one who operates; a telecommunications facilitator); cameraman

Câu hỏi thường gặp

operatore nghĩa là gì?

operatore (danh từ) nghĩa là toán tử, chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình.

operatore là giống đực hay giống cái?

operatore là danh từ giống đực: l'operatore, số nhiều gli operatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.