operatore
/o.pe.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'operatore · số nhiều: gli operatori
operatore nghĩa là toán tử, chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình.
Nghĩa của operatore
Danh từ · giống đực
- Toán tử.
- Chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình, người quay phim, người ghi hình.
Dạng từ của operatore
| Giống cái | operatrice |
Họ từ của operatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operator; operator (one who operates; a telecommunications facilitator); cameraman
Câu hỏi thường gặp
operatore nghĩa là gì?
operatore (danh từ) nghĩa là toán tử, chuyên viên quay phim, chuyên viên ghi hình.
operatore là giống đực hay giống cái?
operatore là danh từ giống đực: l'operatore, số nhiều gli operatori.