operazione
/o.pe.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'operazione · số nhiều: le operazioni
operazione nghĩa là hoạt động, phẫu thuật.
Nghĩa của operazione
Danh từ · giống cái
- Hoạt động.
- Phẫu thuật.
Họ từ của operazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operation (in all senses); surgery; process
Câu hỏi thường gặp
operazione nghĩa là gì?
operazione (danh từ) nghĩa là hoạt động, phẫu thuật.
operazione là giống đực hay giống cái?
operazione là danh từ giống cái: l'operazione, số nhiều le operazioni.