TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

operazione

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/o.pe.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'operazione · số nhiều: le operazioni

operazione nghĩa là hoạt động, phẫu thuật.

Nghĩa của operazione

Danh từ · giống cái

  1. Hoạt động.
  2. Phẫu thuật.

Họ từ của operazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ operation (in all senses); surgery; process

Câu hỏi thường gặp

operazione nghĩa là gì?

operazione (danh từ) nghĩa là hoạt động, phẫu thuật.

operazione là giống đực hay giống cái?

operazione là danh từ giống cái: l'operazione, số nhiều le operazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.