onore
đi với mạo từ: l'onore · số nhiều: gli onori
onore nghĩa là danh dự, danh tiếng.
Nghĩa của onore
Danh từ · giống đực
- Danh dự.
- Danh tiếng.
- Uy tín.
Họ từ của onore
Câu ví dụ với onore
- Devi scegliere tra onore e morte. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510791
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ honour/honor (all senses); reputation; credit (merit)
Câu hỏi thường gặp
onore nghĩa là gì?
onore (danh từ) nghĩa là danh dự, danh tiếng.
onore là giống đực hay giống cái?
onore là danh từ giống đực: l'onore, số nhiều gli onori.