TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onorario

danh từ giống đực
/o.noˈra.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'onorario · số nhiều: gli onorari

onorario nghĩa là phí, lệ phí.

Nghĩa của onorario

Danh từ · giống đực

  1. Phí, lệ phí.

Dạng từ của onorario

Giống cáionoraria
Giống cái số nhiềuonorarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ honorary, honorific; titular, nominal
  • Danh từ fee, honorarium, stipend

Câu hỏi thường gặp

onorario nghĩa là gì?

onorario (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.

onorario là giống đực hay giống cái?

onorario là danh từ giống đực: l'onorario, số nhiều gli onorari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.