onorario
danh từ giống đực
/o.noˈra.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'onorario · số nhiều: gli onorari
onorario nghĩa là phí, lệ phí.
Nghĩa của onorario
Danh từ · giống đực
- Phí, lệ phí.
Dạng từ của onorario
| Giống cái | onoraria |
| Giống cái số nhiều | onorarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ honorary, honorific; titular, nominal
- Danh từ fee, honorarium, stipend
Câu hỏi thường gặp
onorario nghĩa là gì?
onorario (danh từ) nghĩa là phí, lệ phí.
onorario là giống đực hay giống cái?
onorario là danh từ giống đực: l'onorario, số nhiều gli onorari.