TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

onnipotente

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɔn.ni.poˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

onnipotente nghĩa là toàn năng.

Nghĩa của onnipotente

Tính từ

  1. Toàn năng.

Dạng từ của onnipotente

Số nhiềuonnipotenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onnipotente

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ omnipotent, all-powerful, almighty

Câu hỏi thường gặp

onnipotente nghĩa là gì?

onnipotente (tính từ) nghĩa là toàn năng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.