onnipotente
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌɔn.ni.poˈtɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
onnipotente nghĩa là toàn năng.
Nghĩa của onnipotente
Tính từ
- Toàn năng.
Dạng từ của onnipotente
| Số nhiều | onnipotenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onnipotente
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ omnipotent, all-powerful, almighty
Câu hỏi thường gặp
onnipotente nghĩa là gì?
onnipotente (tính từ) nghĩa là toàn năng.