onesto
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/oˈnɛs.to/ giọng máy của trình duyệt
onesto nghĩa là thành thật.
Nghĩa của onesto
Tính từ
- Thành thật.
Dạng từ của onesto
| Giống cái số ít | onesta |
| Giống đực số nhiều | onesti |
| Giống cái số nhiều | oneste |
| So sánh nhất | onestissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onesto
Đồng nghĩa
Họ từ của onesto
Câu ví dụ với onesto
- Sono sicuro che quell'uomo sia una persona onesta. Tôi tin chắc rằng ông ta là một người lương thiện.Tatoeba #1762769
- Io non penso che Tom sia onesto. Tôi không nghĩ là Tom đang nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3800185
- In breve, lui era troppo onesto. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681943
- Non penso che Tom sia onesto. Tôi không nghĩ là Tom đang nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3800184
- In breve, era troppo onesto. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2681942
- Lui è molto onesto. Anh ấy rất thành thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1258230
- Per piacere, sii onesto. Hãy thật lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5336410
- Per favore, sii onesto. Hãy thật lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5336412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ honest, honourable/honorable, honorable, upright; fair, just, decent, reasonable; honest, chaste, virtuous; frank, straightforward
- Danh từ honest person
Câu hỏi thường gặp
onesto nghĩa là gì?
onesto (tính từ) nghĩa là thành thật.