TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

virtuoso

/vir.tuˈo.zo/ giọng máy của trình duyệt

virtuoso nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.

Nghĩa của virtuoso

Tính từ

  1. Có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh, đoan chính.

Dạng từ của virtuoso

Giống cái số ítvirtuosa
Giống đực số nhiềuvirtuosi
Giống cái số nhiềuvirtuose
So sánh nhấtvirtuosissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ virtuous; skilful; upright
  • Danh từ virtuoso, master (of an instrument)

Câu hỏi thường gặp

virtuoso nghĩa là gì?

virtuoso (tính từ) nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.