TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

virtù

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/virˈtu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la virtù

virtù nghĩa là đức.

Nghĩa của virtù

Danh từ · giống cái

  1. Đức.

Họ từ của virtù

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virtue; power

Câu hỏi thường gặp

virtù nghĩa là gì?

virtù (danh từ) nghĩa là đức.

virtù là giống đực hay giống cái?

virtù là danh từ giống cái: la virtù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.