virtù
/virˈtu/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la virtù
virtù nghĩa là đức.
Nghĩa của virtù
Danh từ · giống cái
- Đức.
Họ từ của virtù
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virtue; power
Câu hỏi thường gặp
virtù nghĩa là gì?
virtù (danh từ) nghĩa là đức.
virtù là giống đực hay giống cái?
virtù là danh từ giống cái: la virtù.