virus
đi với mạo từ: il virus
virus nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn.
Nghĩa của virus
Danh từ · giống đực
- Vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, siêu vi, vi trùng.
Câu ví dụ với virus
- Un virus infettò il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143884
- Un virus ha infettato il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143883
- Il virus ucciderà tutti sulla nave. Virus sẽ giết chết mọi người trên con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13322825
- Il computer ha un virus. Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10114405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virus
Câu hỏi thường gặp
virus nghĩa là gì?
virus (danh từ) nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn.
virus là giống đực hay giống cái?
virus là danh từ giống đực: il virus.