TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

virus

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.rus/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il virus

virus nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn.

Nghĩa của virus

Danh từ · giống đực

  1. Vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn, siêu vi, vi trùng.

Câu ví dụ với virus

  • Un virus infettò il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143884
  • Un virus ha infettato il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143883
  • Il virus ucciderà tutti sulla nave. Virus sẽ giết chết mọi người trên con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13322825
  • Il computer ha un virus. Máy tính có virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10114405

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ virus

Câu hỏi thường gặp

virus nghĩa là gì?

virus (danh từ) nghĩa là vi rút, siêu vi trùng, siêu vi khuẩn.

virus là giống đực hay giống cái?

virus là danh từ giống đực: il virus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.