TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

retto

danh từ giống đực
/ˈrɛt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il retto · số nhiều: i retti

retto nghĩa là ruột thẳng, trực tràng.

Cũng là một dạng biến đổi của reggere — Cầm, đỡ, chống.

Nghĩa của retto

Danh từ · giống đực

  1. Ruột thẳng, trực tràng.

Tính từ

  1. Vuông góc, thẳng góc.
  2. Từ cổ Thẳng, thẳng thắn.

Dạng từ của retto

Giống cáiretta
Giống cái số nhiềurette

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retto

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của retto

Cụm từ, thành ngữ với retto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ straight; honest, upright; righteous; right (of an angle); straight (of a line); rectus; direct (of a case)
  • Danh từ rectum
  • Tiền tố recto-

Câu hỏi thường gặp

retto nghĩa là gì?

retto (danh từ, tính từ) nghĩa là ruột thẳng, trực tràng.

retto là giống đực hay giống cái?

retto là danh từ giống đực: il retto, số nhiều i retti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.