dritto
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdrit.to/ giọng máy của trình duyệt
dritto nghĩa là thẳng, phải.
Nghĩa của dritto
Tính từ
- Thẳng.
- Phải.
Dạng từ của dritto
| Giống cái số ít | dritta |
| Giống đực số nhiều | dritti |
| Giống cái số nhiều | dritte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dritto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của dritto
Câu ví dụ với dritto
- È difficile per un sacco vuoto stare dritto. Phú quý sinh lễ nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5332423
- Vai dritto. Đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635743
- Vada dritto. Đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635744
- Andate dritto. Đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ straight, direct; upright, erect, straight; right, right-hand; plain, knit; crafty, sly; obverse (side of a coin, medal or badge)
- Phó từ straight, directly
- Danh từ right side; plain stitch, knit stitch; forehand; crafty, sly person
Câu hỏi thường gặp
dritto nghĩa là gì?
dritto (tính từ) nghĩa là thẳng, phải.