sinistro
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/siˈnis.tro/ giọng máy của trình duyệt
sinistro nghĩa là trái.
Nghĩa của sinistro
Tính từ
- Trái.
Dạng từ của sinistro
| Giống cái số ít | sinistra |
| Giống đực số nhiều | sinistri |
| Giống cái số nhiều | sinistre |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinistro
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sinistro
- Per allentare una vite, ruotala verso sinistra. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #969634
- Scrivono con le loro mani sinistre. Họ viết bằng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9104964
- Gira a sinistra. Rẽ trái đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890986
- Giri a sinistra. Rẽ trái đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890987
- Girate a sinistra. Rẽ trái đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ left, left-hand; sinister, grim, lurid, spooky, bad, ominous
- Danh từ accident, crash; left, left-hander; left-foot shot
Câu hỏi thường gặp
sinistro nghĩa là gì?
sinistro (tính từ) nghĩa là trái.