singolo
đi với mạo từ: il singolo · số nhiều: i singoli
singolo nghĩa là đĩa đơn.
Nghĩa của singolo
Danh từ · giống đực
- Đĩa đơn.
Dạng từ của singolo
| Giống cái | singola |
| Giống cái số nhiều | singole |
Câu ví dụ với singolo
- Non un singolo studente era in ritardo. Không có học sinh nào đi muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5553770
- Vorrei prenotare una camera singola per il 3 giugno. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #890972
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ single
- Danh từ individual; single (45 rpm record); singles match; single scull
Câu hỏi thường gặp
singolo nghĩa là gì?
singolo (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.
singolo là giống đực hay giống cái?
singolo là danh từ giống đực: il singolo, số nhiều i singoli.