TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sino-

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌsi.no/ giọng máy của trình duyệt

sino- nghĩa là trung, tàu.

Cũng là một dạng biến đổi của fino — (fino a) cho đến, tới (fino a domani — đến mai; fino a Roma — tới Rome).

Nghĩa của sino-

Tiền tố

  1. Trung, tàu, hán, hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố Sino- (of or related to China)

Câu hỏi thường gặp

sino- nghĩa là gì?

sino- (tiền tố) nghĩa là trung, tàu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.