sino-
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌsi.no/ giọng máy của trình duyệt
sino- nghĩa là trung, tàu.
Cũng là một dạng biến đổi của fino — (fino a) cho đến, tới (fino a domani — đến mai; fino a Roma — tới Rome).
Nghĩa của sino-
Tiền tố
- Trung, tàu, hán, hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố Sino- (of or related to China)
Câu hỏi thường gặp
sino- nghĩa là gì?
sino- (tiền tố) nghĩa là trung, tàu.