TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cattivo

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/katˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

cattivo nghĩa là xấu, dở.

Nghĩa của cattivo

Tính từ

  1. Xấu, dở.

Dạng từ của cattivo

Giống cái số ítcattiva
Giống đực số nhiềucattivi
Giống cái số nhiềucattive
So sánh nhấtcattivissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cattivo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cattivo

Câu ví dụ với cattivo

  • Questo latte ha un sapore cattivo. Sữa này không ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12411655
  • Farò il cattivo nella tua storia di speranza. Tôi sẽ đóng vai phản diện trong câu chuyện đầy hi vọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13218988
  • Jack è un ragazzo cattivo pieno di idee malvagie. Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101575
  • Non dovresti mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050039
  • Non dovreste mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050040
  • Non dovrebbe mangiare questa carne. Ha un cattivo odore. Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050041
  • Quello era un coniglietto cattivo. Đó là một con thỏ hung ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3101742
  • Era un coniglietto cattivo. Đó là một con thỏ hung ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568670

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bad; wicked, naughty; captive, captured, imprisoned; unhappy, miserable
  • Danh từ villain, bad guy; captive, prisoner

Câu hỏi thường gặp

cattivo nghĩa là gì?

cattivo (tính từ) nghĩa là xấu, dở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.