scellerato
danh từ giống đực
/ʃel.leˈra.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scellerato · số nhiều: gli scellerati
scellerato nghĩa là kẻ tàn ác.
Nghĩa của scellerato
Danh từ · giống đực
- Kẻ tàn ác.
Dạng từ của scellerato
| Giống cái | scellerata |
| Giống cái số nhiều | scellerate |
| So sánh nhất | scelleratissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wicked, evil, villainous
- Danh từ wicked person, evil person, villain
Câu hỏi thường gặp
scellerato nghĩa là gì?
scellerato (danh từ) nghĩa là kẻ tàn ác.
scellerato là giống đực hay giống cái?
scellerato là danh từ giống đực: lo scellerato, số nhiều gli scellerati.