TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scellerato

danh từ giống đực
/ʃel.leˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scellerato · số nhiều: gli scellerati

scellerato nghĩa là kẻ tàn ác.

Nghĩa của scellerato

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ tàn ác.

Dạng từ của scellerato

Giống cáiscellerata
Giống cái số nhiềuscellerate
So sánh nhấtscelleratissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ wicked, evil, villainous
  • Danh từ wicked person, evil person, villain

Câu hỏi thường gặp

scellerato nghĩa là gì?

scellerato (danh từ) nghĩa là kẻ tàn ác.

scellerato là giống đực hay giống cái?

scellerato là danh từ giống đực: lo scellerato, số nhiều gli scellerati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.