scelta
đi với mạo từ: la scelta · số nhiều: le scelte
scelta nghĩa là sự quyết định.
Nghĩa của scelta
Danh từ · giống cái
- Sự quyết định.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scelta
Đồng nghĩa
Họ từ của scelta
Cụm từ, thành ngữ với scelta
- tiratrice scelta — Xạ thủ, nhà thiện xạ.
Câu ví dụ với scelta
- Tom ha detto che non aveva scelta. Tom nói ông ta không còn lựa chọn nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4509266
- Tom ha fatto la sua scelta. Tom đã đưa ra sự lựa chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024581
- Sta a te fare una scelta. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795229
- Sta a voi fare una scelta. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795230
- Sta a lei fare una scelta. Tùy bạn quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2795231
- Qualsiasi sia la scelta, sarete soddisfatti. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3115987
- Qualsiasi sia la scelta, sarete soddisfatte. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3115988
- Qualsiasi sia la scelta, sarai soddisfatto. Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3115990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ choice; selection, pleasure
Câu hỏi thường gặp
scelta nghĩa là gì?
scelta (danh từ) nghĩa là sự quyết định.
scelta là giống đực hay giống cái?
scelta là danh từ giống cái: la scelta, số nhiều le scelte.