TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scegliere

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃeʎ.ʎe.re/ giọng máy của trình duyệt

scegliere nghĩa là chọn, lựa chọn, lựa.

Nghĩa của scegliere

Động từ

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn.
  2. Lựa.

Chia động từ scegliere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sceltoDanh động từ: scegliendo

Hiện tại presente

  • io scelgo
  • tu scegli
  • lui/lei sceglie
  • noi scegliamo
  • voi scegliete
  • loro scelgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scelto
  • tu hai scelto
  • lui/lei ha scelto
  • noi abbiamo scelto
  • voi avete scelto
  • loro hanno scelto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sceglievo
  • tu sceglievi
  • lui/lei sceglieva
  • noi sceglievamo
  • voi sceglievate
  • loro sceglievano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scelsi
  • tu scegliesti
  • lui/lei scelse
  • noi scegliemmo
  • voi sceglieste
  • loro scelsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sceglierò
  • tu sceglierai
  • lui/lei sceglierà
  • noi sceglieremo
  • voi sceglierete
  • loro sceglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sceglierei
  • tu sceglieresti
  • lui/lei sceglierebbe
  • noi sceglieremmo
  • voi scegliereste
  • loro sceglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scelga
  • che tu scelga
  • che lui/lei scelga
  • che noi scegliamo
  • che voi scegliate
  • che loro scelgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scegliessi
  • che tu scegliessi
  • che lui/lei scegliesse
  • che noi scegliessimo
  • che voi sceglieste
  • che loro scegliessero

Mệnh lệnh imperativo

  • scegli! (tu)
  • scelga! (lei)
  • scegliamo! (noi)
  • scegliete! (voi)
  • scelgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với scegliere

  • Ha scelto di andare per un'altra strada. Nó đã chọn đi một con đường khác.Tatoeba #1748504
  • Devi scegliere tra onore e morte. Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510791
  • Io ho scelto lei per moglie. Tôi đã chọn cô ấy làm vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4428583
  • Ho scelto lei per moglie. Tôi đã chọn cô ấy làm vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4428582
  • Lei ha scelto un cappello. Cô ấy đã chọn một cái mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5779581
  • Ha scelto una buona moglie. Anh ấy đã chọn một người vợ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5968016
  • Non importa quale religione scegli. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739167
  • Non importa quale religione sceglie. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13739168

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to choose

Câu hỏi thường gặp

scegliere nghĩa là gì?

scegliere (động từ) nghĩa là chọn, lựa chọn, lựa.

Chia động từ scegliere ở thì hiện tại thế nào?

io scelgo, tu scegli, lui/lei sceglie, noi scegliamo, voi scegliete, loro scelgono. Phân từ quá khứ: scelto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.