TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scavare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skaˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

scavare nghĩa là đào, bới, khoan, đục.

Nghĩa của scavare

Động từ

  1. Đào, bới.
  2. Khoan, đục, khoét.

Chia động từ scavare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: scavatoDanh động từ: scavando

Hiện tại presente

  • io scavo
  • tu scavi
  • lui/lei scava
  • noi scaviamo
  • voi scavate
  • loro scavano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho scavato
  • tu hai scavato
  • lui/lei ha scavato
  • noi abbiamo scavato
  • voi avete scavato
  • loro hanno scavato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io scavavo
  • tu scavavi
  • lui/lei scavava
  • noi scavavamo
  • voi scavavate
  • loro scavavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io scavai
  • tu scavasti
  • lui/lei scavò
  • noi scavammo
  • voi scavaste
  • loro scavarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io scaverò
  • tu scaverai
  • lui/lei scaverà
  • noi scaveremo
  • voi scaverete
  • loro scaveranno

Điều kiện condizionale presente

  • io scaverei
  • tu scaveresti
  • lui/lei scaverebbe
  • noi scaveremmo
  • voi scavereste
  • loro scaverebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io scavi
  • che tu scavi
  • che lui/lei scavi
  • che noi scaviamo
  • che voi scaviate
  • che loro scavino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io scavassi
  • che tu scavassi
  • che lui/lei scavasse
  • che noi scavassimo
  • che voi scavaste
  • che loro scavassero

Mệnh lệnh imperativo

  • scava! (tu)
  • scavi! (lei)
  • scaviamo! (noi)
  • scavate! (voi)
  • scavino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của scavare

Câu ví dụ với scavare

  • Continua a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568679
  • Continuate a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568680
  • Continui a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568681
  • Lui ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255749
  • Ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255748
  • Lui scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255752
  • Scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255750
  • Scava più velocemente. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8460023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dig; to excavate; to bore; to hollow out

Câu hỏi thường gặp

scavare nghĩa là gì?

scavare (động từ) nghĩa là đào, bới, khoan, đục.

Chia động từ scavare ở thì hiện tại thế nào?

io scavo, tu scavi, lui/lei scava, noi scaviamo, voi scavate, loro scavano. Phân từ quá khứ: scavato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.