scavare
scavare nghĩa là đào, bới, khoan, đục.
Nghĩa của scavare
Động từ
- Đào, bới.
- Khoan, đục, khoét.
Chia động từ scavare
Hiện tại presente
- io scavo
- tu scavi
- lui/lei scava
- noi scaviamo
- voi scavate
- loro scavano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho scavato
- tu hai scavato
- lui/lei ha scavato
- noi abbiamo scavato
- voi avete scavato
- loro hanno scavato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io scavavo
- tu scavavi
- lui/lei scavava
- noi scavavamo
- voi scavavate
- loro scavavano
Quá khứ xa passato remoto
- io scavai
- tu scavasti
- lui/lei scavò
- noi scavammo
- voi scavaste
- loro scavarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io scaverò
- tu scaverai
- lui/lei scaverà
- noi scaveremo
- voi scaverete
- loro scaveranno
Điều kiện condizionale presente
- io scaverei
- tu scaveresti
- lui/lei scaverebbe
- noi scaveremmo
- voi scavereste
- loro scaverebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io scavi
- che tu scavi
- che lui/lei scavi
- che noi scaviamo
- che voi scaviate
- che loro scavino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io scavassi
- che tu scavassi
- che lui/lei scavasse
- che noi scavassimo
- che voi scavaste
- che loro scavassero
Mệnh lệnh imperativo
- scava! (tu)
- scavi! (lei)
- scaviamo! (noi)
- scavate! (voi)
- scavino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của scavare
Câu ví dụ với scavare
- Continua a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568679
- Continuate a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568680
- Continui a scavare. Cứ đào đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568681
- Lui ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255749
- Ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255748
- Lui scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255752
- Scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255750
- Scava più velocemente. Đào nhanh lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8460023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dig; to excavate; to bore; to hollow out
Câu hỏi thường gặp
scavare nghĩa là gì?
scavare (động từ) nghĩa là đào, bới, khoan, đục.
Chia động từ scavare ở thì hiện tại thế nào?
io scavo, tu scavi, lui/lei scava, noi scaviamo, voi scavate, loro scavano. Phân từ quá khứ: scavato.