scatola
đi với mạo từ: la scatola · số nhiều: le scatole
scatola nghĩa là hộp.
Nghĩa của scatola
Danh từ · giống cái
- Hộp.
Họ từ của scatola
Cụm từ, thành ngữ với scatola
- in scatola — Đóng hộp, đóng lon.
- scatola del cambio — Hộp số.
- scatola nera — Hộp đen.
Câu ví dụ với scatola
- Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
- Lui ha mangiato una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642652
- Ha mangiato una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642651
- Lui mangiò una scatola di cioccolatini. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642654
- Ho aperto la scatola e ho guardato dentro. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5153554
- Aprii la scatola e guardai dentro. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5153555
- Il gatto nella scatola sta dormendo. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336784
- La scatola è di legno. Cái hộp đó được làm từ gỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1701423
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ box; tin, can
Câu hỏi thường gặp
scatola nghĩa là gì?
scatola (danh từ) nghĩa là hộp.
scatola là giống đực hay giống cái?
scatola là danh từ giống cái: la scatola, số nhiều le scatole.