scarpa
đi với mạo từ: la scarpa · số nhiều: le scarpe
scarpa nghĩa là giày.
Nghĩa của scarpa
Danh từ · giống cái
- Giày.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarpa
Đồng nghĩa
Họ từ của scarpa
Câu ví dụ với scarpa
- Queste scarpe però sono troppo grandi per me. NHững chiếc giầy này rất to so với chân tôi.Tatoeba #1751649
- Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #4456
- Tom sembra divertente mentre indossa quelle scarpe. Tom đi đôi giày đó trông thật buồn cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116300
- Io ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504893
- Tom sta indossando delle scarpe da ginnastica. Tom đang đi giày thể thao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8751534
- Ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504891
- Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554148
- Tu ti sai allacciare le scarpe? Bạn có biết buộc dây giày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4193193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shoe (protective covering for the foot); juxtaposition of a wall inclined to the base of a tower or a boundary wall (buttress)
Câu hỏi thường gặp
scarpa nghĩa là gì?
scarpa (danh từ) nghĩa là giày.
scarpa là giống đực hay giống cái?
scarpa là danh từ giống cái: la scarpa, số nhiều le scarpe.