TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calzatura

danh từ giống cái
/kal.t͡saˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calzatura · số nhiều: le calzature

calzatura nghĩa là giày dép, giày.

Nghĩa của calzatura

Danh từ · giống cái

  1. Giày dép.
  2. Giày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calzatura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ footwear, shoe

Câu hỏi thường gặp

calzatura nghĩa là gì?

calzatura (danh từ) nghĩa là giày dép, giày.

calzatura là giống đực hay giống cái?

calzatura là danh từ giống cái: la calzatura, số nhiều le calzature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.